componction
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.pɔ̃k.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
componction nghĩa là lòng ăn năn.
Nghĩa của componction
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lòng ăn năn.
- Mỉa mai Vẻ trịnh trọng, vẻ trang nghiêm.
Dạng từ của componction
Đi với mạo từ: une componction · la componction
| Số nhiều | componctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với componction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compunction, contrition, remorse
Câu hỏi thường gặp
componction nghĩa là gì?
componction (danh từ) nghĩa là lòng ăn năn.
componction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của componction (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pɔ̃k.sjɔ̃/.
componction là giống đực hay giống cái?
componction là danh từ giống cái (dùng với une, la).