cintré
/sɛ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
cintré nghĩa là điên.
Nghĩa của cintré
Tính từ
- Thông tục Điên.
Dạng từ của cintré
| Số nhiều | cintrés |
| Giống cái | cintrée |
| Giống cái số nhiều | cintrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cintré
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curved; fitted (clothes); crazy, nuts
Câu hỏi thường gặp
cintré nghĩa là gì?
cintré (tính từ) nghĩa là điên.
cintré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cintré (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.tʁe/.