ciné
/si.ne/ giọng máy của trình duyệt
ciné nghĩa là rạp chiếu phim, điện ảnh.
Nghĩa của ciné
Danh từ · giống đực
- Thân mật Rạp chiếu phim, điện ảnh (dạng nói của cinéma) (biên soạn)
Dạng từ của ciné
Đi với mạo từ: un ciné · le ciné
| Số nhiều | cinés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinema; movie theater
- Tiền tố movement
- Tiền tố cinematography; cine-
Câu hỏi thường gặp
ciné nghĩa là gì?
ciné (danh từ) nghĩa là rạp chiếu phim, điện ảnh.
ciné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciné (giọng Pháp chuẩn): /si.ne/.
ciné là giống đực hay giống cái?
ciné là danh từ giống đực (dùng với un, le).