TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ciné

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/si.ne/ giọng máy của trình duyệt

ciné nghĩa là rạp chiếu phim, điện ảnh.

Nghĩa của ciné

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Rạp chiếu phim, điện ảnh (dạng nói của cinéma) (biên soạn)

Dạng từ của ciné

Đi với mạo từ: un ciné · le ciné

Số nhiềucinés
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cinema; movie theater
  • Tiền tố movement
  • Tiền tố cinematography; cine-

Câu hỏi thường gặp

ciné nghĩa là gì?

ciné (danh từ) nghĩa là rạp chiếu phim, điện ảnh.

ciné phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciné (giọng Pháp chuẩn): /si.ne/.

ciné là giống đực hay giống cái?

ciné là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.