TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cintrer

/sɛ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

cintrer nghĩa là xây cuốn, uốn vòng cung.

Nghĩa của cintrer

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Xây cuốn.
  2. Uốn vòng cung.
  3. Thu lại cho sát người hơn (áo vét...).

Chia động từ cintrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cintréHiện tại phân từ: cintrant

Hiện tại présent

  • je cintre
  • tu cintres
  • il/elle cintre
  • nous cintrons
  • vous cintrez
  • ils/elles cintrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cintré
  • tu as cintré
  • il/elle a cintré
  • nous avons cintré
  • vous avez cintré
  • ils/elles ont cintré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cintrais
  • tu cintrais
  • il/elle cintrait
  • nous cintrions
  • vous cintriez
  • ils/elles cintraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cintrerai
  • tu cintreras
  • il/elle cintrera
  • nous cintrerons
  • vous cintrerez
  • ils/elles cintreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cintrerais
  • tu cintrerais
  • il/elle cintrerait
  • nous cintrerions
  • vous cintreriez
  • ils/elles cintreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cintre
  • que tu cintres
  • qu'il/elle cintre
  • que nous cintrions
  • que vous cintriez
  • qu'ils/elles cintrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cintrai
  • tu cintras
  • il/elle cintra
  • nous cintrâmes
  • vous cintrâtes
  • ils/elles cintrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cintre (tu)
  • cintrons (nous)
  • cintrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cintrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bend; to vault; to take in

Câu hỏi thường gặp

cintrer nghĩa là gì?

cintrer (ngoại động từ) nghĩa là xây cuốn, uốn vòng cung.

cintrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cintrer (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.tʁe/.

Chia động từ cintrer ở thì hiện tại thế nào?

je cintre, tu cintres, il/elle cintre, nous cintrons, vous cintrez, ils/elles cintrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.