TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chevaucher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃə.vo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

chevaucher nghĩa là cưỡi lên, đè lên, không đều hàng, cưỡi.

Nghĩa của chevaucher

Nội động từ

  1. Cưỡi lên, đè lên.
    • Des tuiles qui ne chevauchent pas régulièrementnhững viên ngói không đè lên nhau một cách đều đặn
  2. Ngành in Không đều hàng.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Cưỡi ngựa.

Ngoại động từ

  1. Cưỡi.
    • Chevaucher un moutoncưỡi con cừu
    • Des lunettes qui chevauchent le nezkính sễ xuống mũi

Chia động từ chevaucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chevauchéHiện tại phân từ: chevauchant

Hiện tại présent

  • je chevauche
  • tu chevauches
  • il/elle chevauche
  • nous chevauchons
  • vous chevauchez
  • ils/elles chevauchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chevauché
  • tu as chevauché
  • il/elle a chevauché
  • nous avons chevauché
  • vous avez chevauché
  • ils/elles ont chevauché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chevauchais
  • tu chevauchais
  • il/elle chevauchait
  • nous chevauchions
  • vous chevauchiez
  • ils/elles chevauchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chevaucherai
  • tu chevaucheras
  • il/elle chevauchera
  • nous chevaucherons
  • vous chevaucherez
  • ils/elles chevaucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chevaucherais
  • tu chevaucherais
  • il/elle chevaucherait
  • nous chevaucherions
  • vous chevaucheriez
  • ils/elles chevaucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chevauche
  • que tu chevauches
  • qu'il/elle chevauche
  • que nous chevauchions
  • que vous chevauchiez
  • qu'ils/elles chevauchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chevauchai
  • tu chevauchas
  • il/elle chevaucha
  • nous chevauchâmes
  • vous chevauchâtes
  • ils/elles chevauchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chevauche (tu)
  • chevauchons (nous)
  • chevauchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của chevaucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to straddle, be astride; to span, sit/be across; to ride on horseback, usually for the purpose of raiding and pillaging; to overlap

Câu hỏi thường gặp

chevaucher nghĩa là gì?

chevaucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cưỡi lên, đè lên, không đều hàng, cưỡi.

chevaucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chevaucher (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vo.ʃe/.

Chia động từ chevaucher ở thì hiện tại thế nào?

je chevauche, tu chevauches, il/elle chevauche, nous chevauchons, vous chevauchez, ils/elles chevauchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.