chevaucher
chevaucher nghĩa là cưỡi lên, đè lên, không đều hàng, cưỡi.
Nghĩa của chevaucher
Nội động từ
- Cưỡi lên, đè lên.
- Des tuiles qui ne chevauchent pas régulièrementnhững viên ngói không đè lên nhau một cách đều đặn
- Ngành in Không đều hàng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cưỡi ngựa.
Ngoại động từ
- Cưỡi.
- Chevaucher un moutoncưỡi con cừu
- Des lunettes qui chevauchent le nezkính sễ xuống mũi
Chia động từ chevaucher
Hiện tại présent
- je chevauche
- tu chevauches
- il/elle chevauche
- nous chevauchons
- vous chevauchez
- ils/elles chevauchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chevauché
- tu as chevauché
- il/elle a chevauché
- nous avons chevauché
- vous avez chevauché
- ils/elles ont chevauché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chevauchais
- tu chevauchais
- il/elle chevauchait
- nous chevauchions
- vous chevauchiez
- ils/elles chevauchaient
Tương lai đơn futur simple
- je chevaucherai
- tu chevaucheras
- il/elle chevauchera
- nous chevaucherons
- vous chevaucherez
- ils/elles chevaucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je chevaucherais
- tu chevaucherais
- il/elle chevaucherait
- nous chevaucherions
- vous chevaucheriez
- ils/elles chevaucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je chevauche
- que tu chevauches
- qu'il/elle chevauche
- que nous chevauchions
- que vous chevauchiez
- qu'ils/elles chevauchent
Quá khứ đơn passé simple
- je chevauchai
- tu chevauchas
- il/elle chevaucha
- nous chevauchâmes
- vous chevauchâtes
- ils/elles chevauchèrent
Mệnh lệnh impératif
- chevauche (tu)
- chevauchons (nous)
- chevauchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của chevaucher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to straddle, be astride; to span, sit/be across; to ride on horseback, usually for the purpose of raiding and pillaging; to overlap
Câu hỏi thường gặp
chevaucher nghĩa là gì?
chevaucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cưỡi lên, đè lên, không đều hàng, cưỡi.
chevaucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevaucher (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vo.ʃe/.
Chia động từ chevaucher ở thì hiện tại thế nào?
je chevauche, tu chevauches, il/elle chevauche, nous chevauchons, vous chevauchez, ils/elles chevauchent.