chevauchée
danh từ giống cái (f)
/ʃə.vo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
chevauchée nghĩa là cuộc đi ngựa.
Nghĩa của chevauchée
Danh từ · giống cái
- Cuộc đi ngựa, cuộc đi ngựa dạo chơi.
- Đoàn người đi ngựa.
- Nghĩa bóng Cuộc nối tiếp nhanh (của các ý nghĩ).
Dạng từ của chevauchée
Đi với mạo từ: une chevauchée · la chevauchée
| Số nhiều | chevauchées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ride on horseback, usually for the purpose of raiding and pillaging
Câu hỏi thường gặp
chevauchée nghĩa là gì?
chevauchée (danh từ) nghĩa là cuộc đi ngựa.
chevauchée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevauchée (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vo.ʃe/.
chevauchée là giống đực hay giống cái?
chevauchée là danh từ giống cái (dùng với une, la).