chevauchement
chevauchement nghĩa là sự cưỡi lên nhau, sự đè lên nhau, sự lấn.
Nghĩa của chevauchement
Danh từ · giống đực
- Sự cưỡi lên nhau, sự đè lên nhau.
- Le chevauchement des tuilesngói cưỡi lên nhau
- Sự lấn.
- Địa chất, địa lý Sự chờm.
Dạng từ của chevauchement
Đi với mạo từ: un chevauchement · le chevauchement
| Số nhiều | chevauchements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overlap
Câu hỏi thường gặp
chevauchement nghĩa là gì?
chevauchement (danh từ) nghĩa là sự cưỡi lên nhau, sự đè lên nhau, sự lấn.
chevauchement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevauchement (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.voʃ.mɑ̃/.
chevauchement là giống đực hay giống cái?
chevauchement là danh từ giống đực (dùng với un, le).