chaudière
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃo.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chaudière nghĩa là nồi hơi, chảo, vạc.
Nghĩa của chaudière
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Nồi hơi.
- Từ cũ, nghĩa cũ Chảo, vạc.
- Chaudière en fontecái chảo gan
- Une chaudière de sucremột chảo đường
Dạng từ của chaudière
Đi với mạo từ: une chaudière · la chaudière
| Số nhiều | chaudières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaudière
Đồng nghĩa
Họ từ của chaudière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boiler; cauldron (large pot); bucket
Câu hỏi thường gặp
chaudière nghĩa là gì?
chaudière (danh từ) nghĩa là nồi hơi, chảo, vạc.
chaudière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaudière (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.djɛʁ/.
chaudière là giống đực hay giống cái?
chaudière là danh từ giống cái (dùng với une, la).