TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

châtier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.tje/ giọng máy của trình duyệt

châtier nghĩa là trừng phạt, gọt giũa, trau chuốt.

Nghĩa của châtier

Ngoại động từ

  1. Trừng phạt.
  2. Gọt giũa, trau chuốt.
    • châtier son stylegọt giũa lời văn
    • qui aime bien châtie bienthương cho roi cho vọt

Chia động từ châtier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: châtiéHiện tại phân từ: châtiant

Hiện tại présent

  • je châtie
  • tu châties
  • il/elle châtie
  • nous châtions
  • vous châtiez
  • ils/elles châtient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai châtié
  • tu as châtié
  • il/elle a châtié
  • nous avons châtié
  • vous avez châtié
  • ils/elles ont châtié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je châtiais
  • tu châtiais
  • il/elle châtiait
  • nous châtiions
  • vous châtiiez
  • ils/elles châtiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je châtierai
  • tu châtieras
  • il/elle châtiera
  • nous châtierons
  • vous châtierez
  • ils/elles châtieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je châtierais
  • tu châtierais
  • il/elle châtierait
  • nous châtierions
  • vous châtieriez
  • ils/elles châtieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je châtie
  • que tu châties
  • qu'il/elle châtie
  • que nous châtiions
  • que vous châtiiez
  • qu'ils/elles châtient

Quá khứ đơn passé simple

  • je châtiai
  • tu châtias
  • il/elle châtia
  • nous châtiâmes
  • vous châtiâtes
  • ils/elles châtièrent

Mệnh lệnh impératif

  • châtie (tu)
  • châtions (nous)
  • châtiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với châtier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với châtier

  • Qui aime bien châtie bien. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11007
  • Qui aime bien, châtie bien. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973279

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chastise, punish, castigate, smite

Câu hỏi thường gặp

châtier nghĩa là gì?

châtier (ngoại động từ) nghĩa là trừng phạt, gọt giũa, trau chuốt.

châtier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của châtier (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tje/.

Chia động từ châtier ở thì hiện tại thế nào?

je châtie, tu châties, il/elle châtie, nous châtions, vous châtiez, ils/elles châtient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.