châtier
châtier nghĩa là trừng phạt, gọt giũa, trau chuốt.
Nghĩa của châtier
Ngoại động từ
- Trừng phạt.
- Gọt giũa, trau chuốt.
- châtier son stylegọt giũa lời văn
- qui aime bien châtie bienthương cho roi cho vọt
Chia động từ châtier
Hiện tại présent
- je châtie
- tu châties
- il/elle châtie
- nous châtions
- vous châtiez
- ils/elles châtient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai châtié
- tu as châtié
- il/elle a châtié
- nous avons châtié
- vous avez châtié
- ils/elles ont châtié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je châtiais
- tu châtiais
- il/elle châtiait
- nous châtiions
- vous châtiiez
- ils/elles châtiaient
Tương lai đơn futur simple
- je châtierai
- tu châtieras
- il/elle châtiera
- nous châtierons
- vous châtierez
- ils/elles châtieront
Điều kiện conditionnel présent
- je châtierais
- tu châtierais
- il/elle châtierait
- nous châtierions
- vous châtieriez
- ils/elles châtieraient
Giả định subjonctif présent
- que je châtie
- que tu châties
- qu'il/elle châtie
- que nous châtiions
- que vous châtiiez
- qu'ils/elles châtient
Quá khứ đơn passé simple
- je châtiai
- tu châtias
- il/elle châtia
- nous châtiâmes
- vous châtiâtes
- ils/elles châtièrent
Mệnh lệnh impératif
- châtie (tu)
- châtions (nous)
- châtiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với châtier
Trái nghĩa
Câu ví dụ với châtier
- Qui aime bien châtie bien. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11007
- Qui aime bien, châtie bien. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chastise, punish, castigate, smite
Câu hỏi thường gặp
châtier nghĩa là gì?
châtier (ngoại động từ) nghĩa là trừng phạt, gọt giũa, trau chuốt.
châtier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châtier (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tje/.
Chia động từ châtier ở thì hiện tại thế nào?
je châtie, tu châties, il/elle châtie, nous châtions, vous châtiez, ils/elles châtient.