châtelaine
danh từ giống cái (f)
/ʃat.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
châtelaine nghĩa là bà chủ lâu đài, dây chuyền.
Nghĩa của châtelaine
Danh từ · giống cái
- Bà chủ lâu đài.
- Dây chuyền (đeo ở thắt lưng).
- Túi xách (của phụ nữ).
Dạng từ của châtelaine
Đi với mạo từ: une châtelaine · la châtelaine
Câu hỏi thường gặp
châtelaine nghĩa là gì?
châtelaine (danh từ) nghĩa là bà chủ lâu đài, dây chuyền.
châtelaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châtelaine (giọng Pháp chuẩn): /ʃat.lɛn/.
châtelaine là giống đực hay giống cái?
châtelaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).