TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

celer

/sə.le/ giọng máy của trình duyệt

celer nghĩa là giấu, giữ bí mật.

Nghĩa của celer

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Giấu, giữ bí mật.
    • Celer quelque chose à quelqu'ungiấu ai điều gì

Chia động từ celer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: celéHiện tại phân từ: celant

Hiện tại présent

  • je cèle
  • tu cèles
  • il/elle cèle
  • nous celons
  • vous celez
  • ils/elles cèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai celé
  • tu as celé
  • il/elle a celé
  • nous avons celé
  • vous avez celé
  • ils/elles ont celé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je celais
  • tu celais
  • il/elle celait
  • nous celions
  • vous celiez
  • ils/elles celaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cèlerai
  • tu cèleras
  • il/elle cèlera
  • nous cèlerons
  • vous cèlerez
  • ils/elles cèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cèlerais
  • tu cèlerais
  • il/elle cèlerait
  • nous cèlerions
  • vous cèleriez
  • ils/elles cèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cèle
  • que tu cèles
  • qu'il/elle cèle
  • que nous celions
  • que vous celiez
  • qu'ils/elles cèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je celai
  • tu celas
  • il/elle cela
  • nous celâmes
  • vous celâtes
  • ils/elles celèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cèle (tu)
  • celons (nous)
  • celez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với celer

  • « Vous êtes enseignant ? » « Oui, c'est cela. » "Ông là nhà giáo à?" "Vâng, đúng thế."Tatoeba #135807
  • Je ne ferai cela pour rien au monde ! Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!Tatoeba #575162
  • Cela prend deux heures de lire ce livre. Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.Tatoeba #683253
  • Cela était difficile à croire. Điều đó khó tin.Tatoeba #13597
  • Je n'ai pas les moyens d'acheter cela. Tôi không có khả năng mua cái đó.Tatoeba #334017
  • Cela ne mena à rien. Cái đó không dẫn tới đâu.Tatoeba #336704
  • Combien cela coûte par jour ? Giá bao nhiêu một ngày?Tatoeba #465523
  • Pourquoi ne m'as-tu pas raconté cela plus tôt ? Tại sao bạn không kể cho tôi điều đó sớm hơn?Tatoeba #3355086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceal, hide

Câu hỏi thường gặp

celer nghĩa là gì?

celer (ngoại động từ) nghĩa là giấu, giữ bí mật.

celer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celer (giọng Pháp chuẩn): /sə.le/.

Chia động từ celer ở thì hiện tại thế nào?

je cèle, tu cèles, il/elle cèle, nous celons, vous celez, ils/elles cèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.