caucasien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ka.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
caucasien nghĩa là Thuộc vùng Cáp-ca.
Nghĩa của caucasien
Tính từ
- Thuộc vùng Cáp-ca.
Dạng từ của caucasien
| Số nhiều | caucasiens |
| Giống cái | caucasienne /kɔ.ka.zjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | caucasiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caucasien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Caucasian (native of the Caucasus region)
- Tính từ of the Caucasus; Caucasian; Caucasian, white
Câu hỏi thường gặp
caucasien nghĩa là gì?
caucasien (tính từ) nghĩa là Thuộc vùng Cáp-ca.
caucasien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caucasien (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ka.zjɛ̃/.