caténaire
/ka.te.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
caténaire nghĩa là chuỗi hạch giao cảm.
Nghĩa của caténaire
Tính từ
- Suspension caténaire (đường sắt) kiểu treo cách đều đường ray (treo dây cáp cung cấp điện cho đầu tàu chạy bằng điện).
- Giải phẫu (thuộc) chuỗi hạch giao cảm.
Danh từ · giống cái
- Đường sắt Dây cáp điện treo cách đều đường ray.
Dạng từ của caténaire
| Số nhiều | caténaires |
Họ từ của caténaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catenary; catenary; overhead line
Câu hỏi thường gặp
caténaire nghĩa là gì?
caténaire (tính từ, danh từ) nghĩa là chuỗi hạch giao cảm.
caténaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caténaire (giọng Pháp chuẩn): /ka.te.nɛʁ/.