TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cauchemar

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔʃ.maʁ/ giọng máy của trình duyệt

cauchemar nghĩa là cơn ác mộng, điều ám ảnh, bóng đè.

Nghĩa của cauchemar

Danh từ · giống đực

  1. Cơn ác mộng; điều ám ảnh.
  2. Bóng đè.
  3. Thân mật Kẻ quấy rầy.

Dạng từ của cauchemar

Đi với mạo từ: un cauchemar · le cauchemar

Số nhiềucauchemars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauchemar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cauchemar

  • Son cauchemar récurrent impliquait un tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8413066
  • Je fais des cauchemars. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2075441
  • Je déteste les cauchemars. Tôi ghét ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nightmare

Câu hỏi thường gặp

cauchemar nghĩa là gì?

cauchemar (danh từ) nghĩa là cơn ác mộng, điều ám ảnh, bóng đè.

cauchemar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cauchemar (giọng Pháp chuẩn): /kɔʃ.maʁ/.

cauchemar là giống đực hay giống cái?

cauchemar là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.