cauchemar
cauchemar nghĩa là cơn ác mộng, điều ám ảnh, bóng đè.
Nghĩa của cauchemar
Danh từ · giống đực
- Cơn ác mộng; điều ám ảnh.
- Bóng đè.
- Thân mật Kẻ quấy rầy.
Dạng từ của cauchemar
Đi với mạo từ: un cauchemar · le cauchemar
| Số nhiều | cauchemars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauchemar
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cauchemar
- Son cauchemar récurrent impliquait un tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8413066
- Je fais des cauchemars. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2075441
- Je déteste les cauchemars. Tôi ghét ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightmare
Câu hỏi thường gặp
cauchemar nghĩa là gì?
cauchemar (danh từ) nghĩa là cơn ác mộng, điều ám ảnh, bóng đè.
cauchemar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cauchemar (giọng Pháp chuẩn): /kɔʃ.maʁ/.
cauchemar là giống đực hay giống cái?
cauchemar là danh từ giống đực (dùng với un, le).