carre
danh từ giống cái (f)
/kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
carre nghĩa là bề dày, góc, cạnh.
Nghĩa của carre
Danh từ · giống cái
- Bề dày (của vật giẹp).
- La carre d'une planchebề dày tấm ván
- Góc; cạnh.
- Les carres d'un miroircạnh tấm gương
Dạng từ của carre
Đi với mạo từ: une carre · la carre
| Số nhiều | carres |
Họ từ của carre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stature; angle; the side of a sword blade; skating figure
Câu hỏi thường gặp
carre nghĩa là gì?
carre (danh từ) nghĩa là bề dày, góc, cạnh.
carre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carre (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ/.
carre là giống đực hay giống cái?
carre là danh từ giống cái (dùng với une, la).