carrer
carrer nghĩa là làm cho vuông, đẽo vuông, lập bình phương, cầu phương.
Nghĩa của carrer
Ngoại động từ
- Làm cho vuông, đẽo vuông.
- Carrer un bloc de marbređẽo vuông tảng đá hoa
- Toán học Lập bình phương (một số); cầu phương (một hình).
Chia động từ carrer
Hiện tại présent
- je carre
- tu carres
- il/elle carre
- nous carrons
- vous carrez
- ils/elles carrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai carré
- tu as carré
- il/elle a carré
- nous avons carré
- vous avez carré
- ils/elles ont carré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je carrais
- tu carrais
- il/elle carrait
- nous carrions
- vous carriez
- ils/elles carraient
Tương lai đơn futur simple
- je carrerai
- tu carreras
- il/elle carrera
- nous carrerons
- vous carrerez
- ils/elles carreront
Điều kiện conditionnel présent
- je carrerais
- tu carrerais
- il/elle carrerait
- nous carrerions
- vous carreriez
- ils/elles carreraient
Giả định subjonctif présent
- que je carre
- que tu carres
- qu'il/elle carre
- que nous carrions
- que vous carriez
- qu'ils/elles carrent
Quá khứ đơn passé simple
- je carrai
- tu carras
- il/elle carra
- nous carrâmes
- vous carrâtes
- ils/elles carrèrent
Mệnh lệnh impératif
- carre (tu)
- carrons (nous)
- carrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to square (a number)
- Động từ to insert, to place
Câu hỏi thường gặp
carrer nghĩa là gì?
carrer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vuông, đẽo vuông, lập bình phương, cầu phương.
carrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carrer (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁe/.
Chia động từ carrer ở thì hiện tại thế nào?
je carre, tu carres, il/elle carre, nous carrons, vous carrez, ils/elles carrent.