carence
danh từ giống cái (f)
/ka.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
carence nghĩa là sự thiếu, sự thiếu trách nhiệm, sự bất lực.
Nghĩa của carence
Danh từ · giống cái
- Sự thiếu.
- Une carence de la votontésự thiếu ý chí
- Carence alimentairesự thiếu ăn
- Maladie par carencebệnh do thiếu dinh dưỡng
- Sự thiếu trách nhiệm; sự bất lực.
- La carence d'un gouvernementsự bất lực của một chính phủ
Dạng từ của carence
Đi với mạo từ: une carence · la carence
| Số nhiều | carences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carence
Trái nghĩa
Họ từ của carence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deficiency, lack, insufficiency; gap
Câu hỏi thường gặp
carence nghĩa là gì?
carence (danh từ) nghĩa là sự thiếu, sự thiếu trách nhiệm, sự bất lực.
carence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carence (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɑ̃s/.
carence là giống đực hay giống cái?
carence là danh từ giống cái (dùng với une, la).