TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carencer

/ka.ʁɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

carencer nghĩa là bắt nhịn, không cung cấp.

Nghĩa của carencer

Ngoại động từ

  1. Nhận thấy sự vắng mặt (của ai, trong cuộc đấu...).
  2. Y học Bắt nhịn, không cung cấp (một số chất cần thiết cho sự dinh dưỡng).

Chia động từ carencer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: carencéHiện tại phân từ: carençant

Hiện tại présent

  • je carence
  • tu carences
  • il/elle carence
  • nous carençons
  • vous carencez
  • ils/elles carencent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai carencé
  • tu as carencé
  • il/elle a carencé
  • nous avons carencé
  • vous avez carencé
  • ils/elles ont carencé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je carençais
  • tu carençais
  • il/elle carençait
  • nous carencions
  • vous carenciez
  • ils/elles carençaient

Tương lai đơn futur simple

  • je carencerai
  • tu carenceras
  • il/elle carencera
  • nous carencerons
  • vous carencerez
  • ils/elles carenceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je carencerais
  • tu carencerais
  • il/elle carencerait
  • nous carencerions
  • vous carenceriez
  • ils/elles carenceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je carence
  • que tu carences
  • qu'il/elle carence
  • que nous carencions
  • que vous carenciez
  • qu'ils/elles carencent

Quá khứ đơn passé simple

  • je carençai
  • tu carenças
  • il/elle carença
  • nous carençâmes
  • vous carençâtes
  • ils/elles carencèrent

Mệnh lệnh impératif

  • carence (tu)
  • carençons (nous)
  • carencez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause a deficiency (in someone)

Câu hỏi thường gặp

carencer nghĩa là gì?

carencer (ngoại động từ) nghĩa là bắt nhịn, không cung cấp.

carencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carencer (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɑ̃.se/.

Chia động từ carencer ở thì hiện tại thế nào?

je carence, tu carences, il/elle carence, nous carençons, vous carencez, ils/elles carencent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.