TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capoter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.pɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

capoter nghĩa là đóng mui vào, lộn nhào, lật úp.

Nghĩa của capoter

Ngoại động từ

  1. Đóng mui vào (xe).

Nội động từ

  1. Lộn nhào, lật úp (xe).

Chia động từ capoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: capotéHiện tại phân từ: capotant

Hiện tại présent

  • je capote
  • tu capotes
  • il/elle capote
  • nous capotons
  • vous capotez
  • ils/elles capotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai capoté
  • tu as capoté
  • il/elle a capoté
  • nous avons capoté
  • vous avez capoté
  • ils/elles ont capoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je capotais
  • tu capotais
  • il/elle capotait
  • nous capotions
  • vous capotiez
  • ils/elles capotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je capoterai
  • tu capoteras
  • il/elle capotera
  • nous capoterons
  • vous capoterez
  • ils/elles capoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je capoterais
  • tu capoterais
  • il/elle capoterait
  • nous capoterions
  • vous capoteriez
  • ils/elles capoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je capote
  • que tu capotes
  • qu'il/elle capote
  • que nous capotions
  • que vous capotiez
  • qu'ils/elles capotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je capotai
  • tu capotas
  • il/elle capota
  • nous capotâmes
  • vous capotâtes
  • ils/elles capotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • capote (tu)
  • capotons (nous)
  • capotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capoter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overturn (of a boat, car etc.); to derail; to fail; to flounder

Câu hỏi thường gặp

capoter nghĩa là gì?

capoter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đóng mui vào, lộn nhào, lật úp.

capoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capoter (giọng Pháp chuẩn): /ka.pɔ.te/.

Chia động từ capoter ở thì hiện tại thế nào?

je capote, tu capotes, il/elle capote, nous capotons, vous capotez, ils/elles capotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.