cappadocien
/ka.pa.dɔ.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cappadocien nghĩa là Thuộc xứ Cap-pa-đô-xơ.
Nghĩa của cappadocien
Tính từ
- Thuộc xứ Cap-pa-đô-xơ.
Dạng từ của cappadocien
| Số nhiều | cappadociens |
| Giống cái | cappadocienne |
| Giống cái số nhiều | cappadociennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cappadocian
- Tính từ Cappadocian
Câu hỏi thường gặp
cappadocien nghĩa là gì?
cappadocien (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Cap-pa-đô-xơ.
cappadocien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cappadocien (giọng Pháp chuẩn): /ka.pa.dɔ.sjɛ̃/.