capable
capable nghĩa là có khả năng, có thể, có quyền.
Nghĩa của capable
Tính từ
- Có khả năng, có thể.
- Un ouvrier capablemột công nhân có khả năng
- capable de réussircó thể thành công
- capable de tout(nghĩa xấu) có thể làm bất cứ điều gì
- air capablebộ có khả năng, vẻ tài giỏi
- Luật học, pháp lý Có quyền (về mặt pháp lý).
Dạng từ của capable
| Số nhiều | capables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capable
Trái nghĩa
Câu ví dụ với capable
- Était-elle capable d'écrire un rapport ? Cô ấy có viết được báo cáo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1144769
- Il n'a pas été capable d'ouvrir la boîte. Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131087
- Je ne pense pas que vous serez capable de persuader Tom de faire ça. Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6891605
- Je suis enfin capable de comprendre ce qui est intéressant dans le shōgi professionnel. Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7300065
- Les perroquets sont capables de chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935145
- La plupart des gens pensent que les ordinateurs ne seront jamais capables de penser. Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331260
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ able, capable
Câu hỏi thường gặp
capable nghĩa là gì?
capable (tính từ) nghĩa là có khả năng, có thể, có quyền.
capable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capable (giọng Pháp chuẩn): /ka.pabl/.