TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canard

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.naʁ/ giọng máy của trình duyệt

canard nghĩa là con vịt, con vịt đực, tin vịt, củi chìm.

Nghĩa của canard

Danh từ · giống đực

  1. Con vịt; con vịt đực.
  2. Thân mật Tin vịt.
    • Lancer des canardsphao tin vịt
  3. Thân mật Tờ báo tồi.
  4. Tiếng chói tai.
  5. Miếng đường nhúng rượu; miếng đường nhúng cà phê.
  6. Y học Bát mỏ vịt (cho người bệnh uống tại giường).
    • canard de Barbariecon ngan
    • froid de canardxem froid

Tính từ

  1. Củi chìm.

Dạng từ của canard

Đi với mạo từ: un canard · le canard

Số nhiềucanards
Giống cáicane /kan/
Giống cái số nhiềucanes

Họ từ của canard

Câu ví dụ với canard

  • Comme de l'eau versée sur la tête d'un canard. Nước đổ đầu vịt.Tatoeba #619170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duck (of either sex); drake (male duck); canard, hoax; newspaper

Câu hỏi thường gặp

canard nghĩa là gì?

canard (danh từ, tính từ) nghĩa là con vịt, con vịt đực, tin vịt, củi chìm.

canard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canard (giọng Pháp chuẩn): /ka.naʁ/.

canard là giống đực hay giống cái?

canard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.