TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canardeau

danh từ giống đực (m)
/ka.naʁ.dɔ/ giọng máy của trình duyệt

canardeau nghĩa là vịt con.

Nghĩa của canardeau

Danh từ · giống đực

  1. Vịt con.

Dạng từ của canardeau

Đi với mạo từ: un canardeau · le canardeau

Câu hỏi thường gặp

canardeau nghĩa là gì?

canardeau (danh từ) nghĩa là vịt con.

canardeau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canardeau (giọng Pháp chuẩn): /ka.naʁ.dɔ/.

canardeau là giống đực hay giống cái?

canardeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.