canette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
canette nghĩa là vịt mái non, chai bia nút sứ.
Nghĩa của canette
Danh từ · giống cái
- Vịt mái non.
- Chai bia nút sứ.
- Ngành dệt Ống suốt (ở con thoi).
Dạng từ của canette
Đi với mạo từ: une canette · la canette
| Số nhiều | canettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ can, tin, tin can
- Danh từ duckling (female)
Câu hỏi thường gặp
canette nghĩa là gì?
canette (danh từ) nghĩa là vịt mái non, chai bia nút sứ.
canette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canette (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɛt/.
canette là giống đực hay giống cái?
canette là danh từ giống cái (dùng với une, la).