TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bruire

/bʁɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

bruire nghĩa là rì rào xào xạc.

Nghĩa của bruire

Nội động từ

  1. Rì rào xào xạc.
    • Les feuilles bruissaient au ventlá rì rào trong gió

Chia động từ bruire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bruiHiện tại phân từ: bruissant

Hiện tại présent

  • je bruis
  • tu bruis
  • il/elle bruit
  • nous bruissons
  • vous bruissez
  • ils/elles bruissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brui
  • tu as brui
  • il/elle a brui
  • nous avons brui
  • vous avez brui
  • ils/elles ont brui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bruissais
  • tu bruissais
  • il/elle bruissait
  • nous bruissions
  • vous bruissiez
  • ils/elles bruissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bruirai
  • tu bruiras
  • il/elle bruira
  • nous bruirons
  • vous bruirez
  • ils/elles bruiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bruirais
  • tu bruirais
  • il/elle bruirait
  • nous bruirions
  • vous bruiriez
  • ils/elles bruiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bruisse
  • que tu bruisses
  • qu'il/elle bruisse
  • que nous bruissions
  • que vous bruissiez
  • qu'ils/elles bruissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bruis
  • tu bruis
  • il/elle bruit
  • nous bruîmes
  • vous bruîtes
  • ils/elles bruirent

Mệnh lệnh impératif

  • bruis (tu)
  • bruissons (nous)
  • bruissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bruire

Câu ví dụ với bruire

  • Les garçons, ne faites pas de bruit. Các cậu, đừng làm ồn.Tatoeba #9052
  • Nous ne pouvons pas dormir à cause du bruit. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #3429
  • J'ai été surpris par le bruit soudain du tonnerre. Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.Tatoeba #394706
  • Tom fait beaucoup trop de bruit. Tom đang gây quá nhiều tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7549530
  • Ne fais pas de bruit. Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429231
  • Mon père se plaignait du bruit de la circulation. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527916
  • Ne faites pas de bruit. Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1019191
  • Nous n'arrivons pas à dormir à cause du bruit. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6671285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a low noise; to rustle; to rattle; to roar

Câu hỏi thường gặp

bruire nghĩa là gì?

bruire (nội động từ) nghĩa là rì rào xào xạc.

bruire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bruire (giọng Pháp chuẩn): /bʁɥiʁ/.

Chia động từ bruire ở thì hiện tại thế nào?

je bruis, tu bruis, il/elle bruit, nous bruissons, vous bruissez, ils/elles bruissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.