bronzé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔ̃.ze/ giọng máy của trình duyệt
bronzé nghĩa là có màu đồng thanh, rám nắng.
Nghĩa của bronzé
Tính từ
- Có màu đồng thanh.
- Rám nắng.
- Visage bronzémặt rám nắng
Dạng từ của bronzé
| Số nhiều | bronzés |
| Giống cái | bronzée |
| Giống cái số nhiều | bronzées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bronzé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bronzé nghĩa là gì?
bronzé (tính từ) nghĩa là có màu đồng thanh, rám nắng.
bronzé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bronzé (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ̃.ze/.