bronzier
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ̃.zje/ giọng máy của trình duyệt
bronzier nghĩa là thợ đồng thanh.
Nghĩa của bronzier
Danh từ · giống đực
- Thợ đồng thanh.
Dạng từ của bronzier
Đi với mạo từ: un bronzier · le bronzier
| Số nhiều | bronziers |
| Giống cái | bronzière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bronze-maker
Câu hỏi thường gặp
bronzier nghĩa là gì?
bronzier (danh từ) nghĩa là thợ đồng thanh.
bronzier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bronzier (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ̃.zje/.
bronzier là giống đực hay giống cái?
bronzier là danh từ giống đực (dùng với un, le).