braquer
braquer nghĩa là chĩa, hướng về, đưa về, vòng.
Nghĩa của braquer
Ngoại động từ
- Chĩa.
- Braquer un revolverchĩa súng lục
- Hướng về, đưa về.
- Braquer les yeux sur quelqu'unđưa mắt nhìn ai
- Lái vòng (xe ô tô, máy bay).
- Nghĩa bóng Khiến cho chống lại.
- Braquer quelqu'un contre un projetkhiến ai chống lại một dự án
Nội động từ
- Vòng, quành.
- Une automobile qui braque malxe ô tô vòng dở (đường vòng phải lớn)
Chia động từ braquer
Hiện tại présent
- je braque
- tu braques
- il/elle braque
- nous braquons
- vous braquez
- ils/elles braquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai braqué
- tu as braqué
- il/elle a braqué
- nous avons braqué
- vous avez braqué
- ils/elles ont braqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je braquais
- tu braquais
- il/elle braquait
- nous braquions
- vous braquiez
- ils/elles braquaient
Tương lai đơn futur simple
- je braquerai
- tu braqueras
- il/elle braquera
- nous braquerons
- vous braquerez
- ils/elles braqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je braquerais
- tu braquerais
- il/elle braquerait
- nous braquerions
- vous braqueriez
- ils/elles braqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je braque
- que tu braques
- qu'il/elle braque
- que nous braquions
- que vous braquiez
- qu'ils/elles braquent
Quá khứ đơn passé simple
- je braquai
- tu braquas
- il/elle braqua
- nous braquâmes
- vous braquâtes
- ils/elles braquèrent
Mệnh lệnh impératif
- braque (tu)
- braquons (nous)
- braquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braquer
Trái nghĩa
Họ từ của braquer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to point (a gun, camera etc.); to turn (one’s eyes); to make a hard turn, turn hard; to stick up, rob (a bank)
Câu hỏi thường gặp
braquer nghĩa là gì?
braquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chĩa, hướng về, đưa về, vòng.
braquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braquer (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ke/.
Chia động từ braquer ở thì hiện tại thế nào?
je braque, tu braques, il/elle braque, nous braquons, vous braquez, ils/elles braquent.