TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

braquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt

braquer nghĩa là chĩa, hướng về, đưa về, vòng.

Nghĩa của braquer

Ngoại động từ

  1. Chĩa.
    • Braquer un revolverchĩa súng lục
  2. Hướng về, đưa về.
    • Braquer les yeux sur quelqu'unđưa mắt nhìn ai
  3. Lái vòng (xe ô tô, máy bay).
  4. Nghĩa bóng Khiến cho chống lại.
    • Braquer quelqu'un contre un projetkhiến ai chống lại một dự án

Nội động từ

  1. Vòng, quành.
    • Une automobile qui braque malxe ô tô vòng dở (đường vòng phải lớn)

Chia động từ braquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: braquéHiện tại phân từ: braquant

Hiện tại présent

  • je braque
  • tu braques
  • il/elle braque
  • nous braquons
  • vous braquez
  • ils/elles braquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai braqué
  • tu as braqué
  • il/elle a braqué
  • nous avons braqué
  • vous avez braqué
  • ils/elles ont braqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je braquais
  • tu braquais
  • il/elle braquait
  • nous braquions
  • vous braquiez
  • ils/elles braquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je braquerai
  • tu braqueras
  • il/elle braquera
  • nous braquerons
  • vous braquerez
  • ils/elles braqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je braquerais
  • tu braquerais
  • il/elle braquerait
  • nous braquerions
  • vous braqueriez
  • ils/elles braqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je braque
  • que tu braques
  • qu'il/elle braque
  • que nous braquions
  • que vous braquiez
  • qu'ils/elles braquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je braquai
  • tu braquas
  • il/elle braqua
  • nous braquâmes
  • vous braquâtes
  • ils/elles braquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • braque (tu)
  • braquons (nous)
  • braquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braquer

Trái nghĩa

Họ từ của braquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point (a gun, camera etc.); to turn (one’s eyes); to make a hard turn, turn hard; to stick up, rob (a bank)

Câu hỏi thường gặp

braquer nghĩa là gì?

braquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chĩa, hướng về, đưa về, vòng.

braquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braquer (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ke/.

Chia động từ braquer ở thì hiện tại thế nào?

je braque, tu braques, il/elle braque, nous braquons, vous braquez, ils/elles braquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.