TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bloquer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

bloquer nghĩa là chẹn, chặn, gộp lại, siết chặt.

Nghĩa của bloquer

Ngoại động từ

  1. Chẹn, chặn, khóa; ngừng, đóng, làm nghẽn.
    • Bloquer un freinchẹn phanh
    • Bloquer le ballon(thể dục thể thao) chặn bóng
    • Bloquer la voie(đường sắt) đóng đường lại
  2. Gộp lại.
    • Bloquer deux paragraphes en un seulgộp hai đoạn làm một
  3. Phong tỏa.
    • Bloquer un portphong tỏa một cảng
    • Bloquer le créditphong tỏa tín dụng
  4. Xây dựng Đổ gạch đá vụn vào.

Nội động từ

  1. Siết chặt.
    • Ecrou qui ne bloque pas bienđai ốc siết không chặt

Chia động từ bloquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bloquéHiện tại phân từ: bloquant

Hiện tại présent

  • je bloque
  • tu bloques
  • il/elle bloque
  • nous bloquons
  • vous bloquez
  • ils/elles bloquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bloqué
  • tu as bloqué
  • il/elle a bloqué
  • nous avons bloqué
  • vous avez bloqué
  • ils/elles ont bloqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bloquais
  • tu bloquais
  • il/elle bloquait
  • nous bloquions
  • vous bloquiez
  • ils/elles bloquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bloquerai
  • tu bloqueras
  • il/elle bloquera
  • nous bloquerons
  • vous bloquerez
  • ils/elles bloqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bloquerais
  • tu bloquerais
  • il/elle bloquerait
  • nous bloquerions
  • vous bloqueriez
  • ils/elles bloqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bloque
  • que tu bloques
  • qu'il/elle bloque
  • que nous bloquions
  • que vous bloquiez
  • qu'ils/elles bloquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bloquai
  • tu bloquas
  • il/elle bloqua
  • nous bloquâmes
  • vous bloquâtes
  • ils/elles bloquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bloque (tu)
  • bloquons (nous)
  • bloquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloquer

Trái nghĩa

Họ từ của bloquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to block (physically), to barricade, to obstruct; to jam, to wedge, to fix in place; to freeze (e.g. prices); to defeat

Câu hỏi thường gặp

bloquer nghĩa là gì?

bloquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẹn, chặn, gộp lại, siết chặt.

bloquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloquer (giọng Pháp chuẩn): /blɔ.ke/.

Chia động từ bloquer ở thì hiện tại thế nào?

je bloque, tu bloques, il/elle bloque, nous bloquons, vous bloquez, ils/elles bloquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.