TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ba.ve/ giọng máy của trình duyệt

baver nghĩa là nhỏ dãi, sùi bọt mép, sùi ra, nhòe ra.

Nghĩa của baver

Nội động từ

  1. Nhỏ dãi; sùi bọt mép.
  2. Sùi ra; nhòe ra (nét viết...).
  3. Nói xấu, gièm pha.
    • Baver sur le talent de quelqu'ungièm pha tài năng của ai
  4. Thông tục Há hốc mồm, kinh ngạc.
    • Baver d'admirationhá hốc mồm vì thán phục

Chia động từ baver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bavéHiện tại phân từ: bavant

Hiện tại présent

  • je bave
  • tu baves
  • il/elle bave
  • nous bavons
  • vous bavez
  • ils/elles bavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bavé
  • tu as bavé
  • il/elle a bavé
  • nous avons bavé
  • vous avez bavé
  • ils/elles ont bavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bavais
  • tu bavais
  • il/elle bavait
  • nous bavions
  • vous baviez
  • ils/elles bavaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baverai
  • tu baveras
  • il/elle bavera
  • nous baverons
  • vous baverez
  • ils/elles baveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baverais
  • tu baverais
  • il/elle baverait
  • nous baverions
  • vous baveriez
  • ils/elles baveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bave
  • que tu baves
  • qu'il/elle bave
  • que nous bavions
  • que vous baviez
  • qu'ils/elles bavent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bavai
  • tu bavas
  • il/elle bava
  • nous bavâmes
  • vous bavâtes
  • ils/elles bavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bave (tu)
  • bavons (nous)
  • bavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của baver

Cụm từ, thành ngữ với baver

  • en baver — (thông tục) khó nhọc, khổ sở
    • Il va vous en faire bavernó sẽ làm cho anh khổ sở
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drool, to slobber; to leak

Câu hỏi thường gặp

baver nghĩa là gì?

baver (nội động từ) nghĩa là nhỏ dãi, sùi bọt mép, sùi ra, nhòe ra.

baver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baver (giọng Pháp chuẩn): /ba.ve/.

Chia động từ baver ở thì hiện tại thế nào?

je bave, tu baves, il/elle bave, nous bavons, vous bavez, ils/elles bavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.