bavoir
danh từ giống đực (m)
/ba.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bavoir nghĩa là yếm dãi.
Nghĩa của bavoir
Danh từ · giống đực
- Yếm dãi.
Dạng từ của bavoir
Đi với mạo từ: un bavoir · le bavoir
| Số nhiều | bavoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bavoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bib
Câu hỏi thường gặp
bavoir nghĩa là gì?
bavoir (danh từ) nghĩa là yếm dãi.
bavoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bavoir (giọng Pháp chuẩn): /ba.vwaʁ/.
bavoir là giống đực hay giống cái?
bavoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).