TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bavocher

/ba.vɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bavocher nghĩa là nhòe.

Nghĩa của bavocher

Nội động từ

  1. Ngành in Nhòe.
    • Une épreuve qui bavochebản in nhòe

Chia động từ bavocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bavochéHiện tại phân từ: bavochant

Hiện tại présent

  • je bavoche
  • tu bavoches
  • il/elle bavoche
  • nous bavochons
  • vous bavochez
  • ils/elles bavochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bavoché
  • tu as bavoché
  • il/elle a bavoché
  • nous avons bavoché
  • vous avez bavoché
  • ils/elles ont bavoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bavochais
  • tu bavochais
  • il/elle bavochait
  • nous bavochions
  • vous bavochiez
  • ils/elles bavochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bavocherai
  • tu bavocheras
  • il/elle bavochera
  • nous bavocherons
  • vous bavocherez
  • ils/elles bavocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bavocherais
  • tu bavocherais
  • il/elle bavocherait
  • nous bavocherions
  • vous bavocheriez
  • ils/elles bavocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bavoche
  • que tu bavoches
  • qu'il/elle bavoche
  • que nous bavochions
  • que vous bavochiez
  • qu'ils/elles bavochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bavochai
  • tu bavochas
  • il/elle bavocha
  • nous bavochâmes
  • vous bavochâtes
  • ils/elles bavochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bavoche (tu)
  • bavochons (nous)
  • bavochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be etched

Câu hỏi thường gặp

bavocher nghĩa là gì?

bavocher (nội động từ) nghĩa là nhòe.

bavocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bavocher (giọng Pháp chuẩn): /ba.vɔ.ʃe/.

Chia động từ bavocher ở thì hiện tại thế nào?

je bavoche, tu bavoches, il/elle bavoche, nous bavochons, vous bavochez, ils/elles bavochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.