bavolet
danh từ giống đực (m)
/ba.vɔ.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
bavolet nghĩa là mũ trùm, dải che gáy.
Nghĩa của bavolet
Danh từ · giống đực
- Mũ trùm (của phụ nữ nông thôn).
- Dải che gáy (ở mũ phụ nữ).
- Lá chắn bùn (ở xe ô tô kiểu cổ).
Dạng từ của bavolet
Đi với mạo từ: un bavolet · le bavolet
| Số nhiều | bavolets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sill; mudflap
Câu hỏi thường gặp
bavolet nghĩa là gì?
bavolet (danh từ) nghĩa là mũ trùm, dải che gáy.
bavolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bavolet (giọng Pháp chuẩn): /ba.vɔ.lɛ/.
bavolet là giống đực hay giống cái?
bavolet là danh từ giống đực (dùng với un, le).