bavette
danh từ giống cái (f)
/ba.vɛt/ giọng máy của trình duyệt
bavette nghĩa là yếm dãi, vạt yếm.
Nghĩa của bavette
Danh từ · giống cái
- Yếm dãi.
- Vạt yếm (ở áo tạp đề).
- Yếm thịt (ở cổ ngỗng).
- Thịt hông (bò).
- tailler une bavette(thân mật) tán chuyện
Dạng từ của bavette
Đi với mạo từ: une bavette · la bavette
| Số nhiều | bavettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bavette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bib; beef flank steak; beef flap steak
Câu hỏi thường gặp
bavette nghĩa là gì?
bavette (danh từ) nghĩa là yếm dãi, vạt yếm.
bavette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bavette (giọng Pháp chuẩn): /ba.vɛt/.
bavette là giống đực hay giống cái?
bavette là danh từ giống cái (dùng với une, la).