bave
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bav/ giọng máy của trình duyệt
bave nghĩa là nước dãi, bọt mép, lời độc ác.
Nghĩa của bave
Danh từ · giống cái
- Nước dãi; bọt mép.
- Nghĩa bóng Lời độc ác.
Dạng từ của bave
Đi với mạo từ: une bave · la bave
| Số nhiều | baves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spittle, drool, dribble, slobber
Câu hỏi thường gặp
bave nghĩa là gì?
bave (danh từ) nghĩa là nước dãi, bọt mép, lời độc ác.
bave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bave (giọng Pháp chuẩn): /bav/.
bave là giống đực hay giống cái?
bave là danh từ giống cái (dùng với une, la).