baller
baller nghĩa là lủng lẳng, lúc lắc.
Nghĩa của baller
Nội động từ
- Lủng lẳng, lúc lắc, đu đưa.
Chia động từ baller
Hiện tại présent
- je balle
- tu balles
- il/elle balle
- nous ballons
- vous ballez
- ils/elles ballent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ballé
- tu as ballé
- il/elle a ballé
- nous avons ballé
- vous avez ballé
- ils/elles ont ballé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je ballais
- tu ballais
- il/elle ballait
- nous ballions
- vous balliez
- ils/elles ballaient
Tương lai đơn futur simple
- je ballerai
- tu balleras
- il/elle ballera
- nous ballerons
- vous ballerez
- ils/elles balleront
Điều kiện conditionnel présent
- je ballerais
- tu ballerais
- il/elle ballerait
- nous ballerions
- vous balleriez
- ils/elles balleraient
Giả định subjonctif présent
- que je balle
- que tu balles
- qu'il/elle balle
- que nous ballions
- que vous balliez
- qu'ils/elles ballent
Quá khứ đơn passé simple
- je ballai
- tu ballas
- il/elle balla
- nous ballâmes
- vous ballâtes
- ils/elles ballèrent
Mệnh lệnh impératif
- balle (tu)
- ballons (nous)
- ballez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của baller
Câu ví dụ với baller
- La police vous fera trouver les balles. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #3216
- Il frappa la balle avec sa raquette. Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.Tatoeba #131495
- Passe la balle rapidement à la personne derrière toi. Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312
- Je vais lui coller une balle entre les deux yeux. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8315201
- La batte de baseball a été volée hier, tout comme les balles. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dance; to swing or sway; to dangle
Câu hỏi thường gặp
baller nghĩa là gì?
baller (nội động từ) nghĩa là lủng lẳng, lúc lắc.
baller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baller (giọng Pháp chuẩn): /ba.le/.
Chia động từ baller ở thì hiện tại thế nào?
je balle, tu balles, il/elle balle, nous ballons, vous ballez, ils/elles ballent.