TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baller

/ba.le/ giọng máy của trình duyệt

baller nghĩa là lủng lẳng, lúc lắc.

Nghĩa của baller

Nội động từ

  1. Lủng lẳng, lúc lắc, đu đưa.

Chia động từ baller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: balléHiện tại phân từ: ballant

Hiện tại présent

  • je balle
  • tu balles
  • il/elle balle
  • nous ballons
  • vous ballez
  • ils/elles ballent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ballé
  • tu as ballé
  • il/elle a ballé
  • nous avons ballé
  • vous avez ballé
  • ils/elles ont ballé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ballais
  • tu ballais
  • il/elle ballait
  • nous ballions
  • vous balliez
  • ils/elles ballaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ballerai
  • tu balleras
  • il/elle ballera
  • nous ballerons
  • vous ballerez
  • ils/elles balleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ballerais
  • tu ballerais
  • il/elle ballerait
  • nous ballerions
  • vous balleriez
  • ils/elles balleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je balle
  • que tu balles
  • qu'il/elle balle
  • que nous ballions
  • que vous balliez
  • qu'ils/elles ballent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ballai
  • tu ballas
  • il/elle balla
  • nous ballâmes
  • vous ballâtes
  • ils/elles ballèrent

Mệnh lệnh impératif

  • balle (tu)
  • ballons (nous)
  • ballez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của baller

Câu ví dụ với baller

  • La police vous fera trouver les balles. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #3216
  • Il frappa la balle avec sa raquette. Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.Tatoeba #131495
  • Passe la balle rapidement à la personne derrière toi. Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312
  • Je vais lui coller une balle entre les deux yeux. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8315201
  • La batte de baseball a été volée hier, tout comme les balles. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance; to swing or sway; to dangle

Câu hỏi thường gặp

baller nghĩa là gì?

baller (nội động từ) nghĩa là lủng lẳng, lúc lắc.

baller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baller (giọng Pháp chuẩn): /ba.le/.

Chia động từ baller ở thì hiện tại thế nào?

je balle, tu balles, il/elle balle, nous ballons, vous ballez, ils/elles ballent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.