bailleur
danh từ cả hai giống
/ba.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bailleur nghĩa là người cho thuê.
Nghĩa của bailleur
Danh từ · cả hai giống
- Người cho thuê.
- bailleur de fondsngười xuất vốn
Dạng từ của bailleur
| Số nhiều | bailleurs |
| Giống cái | bailleresse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bailleur
Đồng nghĩa
Họ từ của bailleur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a landowner who let uncultivated parcels of land to a lessee in a crop-sharing system in early Middle Ages; a lessor in general
Câu hỏi thường gặp
bailleur nghĩa là gì?
bailleur (danh từ) nghĩa là người cho thuê.
bailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailleur (giọng Pháp chuẩn): /ba.jœʁ/.
bailleur là giống đực hay giống cái?
bailleur là danh từ cả hai giống.