badine
/ba.din/ giọng máy của trình duyệt
badine nghĩa là hay bông lơn, người hay bông lơn, đồng hồ tốc độ.
Nghĩa của badine
Tính từ
- Hay bông lơn.
- Esprit badintính hay bông lơn
Danh từ · cả hai giống
- Người hay bông lơn.
- Hàng không Đồng hồ tốc độ.
- Gậy mảnh cầm tay.
Dạng từ của badine
| Số nhiều | badines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ switch (stick); a small bendy walking stick, walking cane; tong (to use in a fireplace)
Câu hỏi thường gặp
badine nghĩa là gì?
badine (tính từ, danh từ) nghĩa là hay bông lơn, người hay bông lơn, đồng hồ tốc độ.
badine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badine (giọng Pháp chuẩn): /ba.din/.