TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

badiner

/ba.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

badiner nghĩa là bông lơn, đùa bỡn nghĩa bóng.

Nghĩa của badiner

Nội động từ

  1. Bông lơn, đùa bỡn (nghĩa đen) nghĩa bóng.
    • On ne badine pas avec la loikhông đùa với pháp luật được

Chia động từ badiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: badinéHiện tại phân từ: badinant

Hiện tại présent

  • je badine
  • tu badines
  • il/elle badine
  • nous badinons
  • vous badinez
  • ils/elles badinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai badiné
  • tu as badiné
  • il/elle a badiné
  • nous avons badiné
  • vous avez badiné
  • ils/elles ont badiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je badinais
  • tu badinais
  • il/elle badinait
  • nous badinions
  • vous badiniez
  • ils/elles badinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je badinerai
  • tu badineras
  • il/elle badinera
  • nous badinerons
  • vous badinerez
  • ils/elles badineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je badinerais
  • tu badinerais
  • il/elle badinerait
  • nous badinerions
  • vous badineriez
  • ils/elles badineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je badine
  • que tu badines
  • qu'il/elle badine
  • que nous badinions
  • que vous badiniez
  • qu'ils/elles badinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je badinai
  • tu badinas
  • il/elle badina
  • nous badinâmes
  • vous badinâtes
  • ils/elles badinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • badine (tu)
  • badinons (nous)
  • badinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jest, joke

Câu hỏi thường gặp

badiner nghĩa là gì?

badiner (nội động từ) nghĩa là bông lơn, đùa bỡn nghĩa bóng.

badiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badiner (giọng Pháp chuẩn): /ba.di.ne/.

Chia động từ badiner ở thì hiện tại thế nào?

je badine, tu badines, il/elle badine, nous badinons, vous badinez, ils/elles badinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.