andouiller
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.du.je/ giọng máy của trình duyệt
andouiller nghĩa là nhánh gạc.
Nghĩa của andouiller
Danh từ · giống đực
- Nhánh gạc (hươu, nai).
Dạng từ của andouiller
Đi với mạo từ: un andouiller · l'andouiller
| Số nhiều | andouillers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với andouiller
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tine (a small horn that grows in the antlers of a deer, buck, or roe deer)
Câu hỏi thường gặp
andouiller nghĩa là gì?
andouiller (danh từ) nghĩa là nhánh gạc.
andouiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andouiller (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.du.je/.
andouiller là giống đực hay giống cái?
andouiller là danh từ giống đực (dùng với un, le).