amulette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.my.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
amulette nghĩa là bùa.
Nghĩa của amulette
Danh từ · giống cái
- Bùa.
Dạng từ của amulette
Đi với mạo từ: une amulette · l'amulette
| Số nhiều | amulettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amulette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amulet (object intended to bring protection to its owner)
Câu hỏi thường gặp
amulette nghĩa là gì?
amulette (danh từ) nghĩa là bùa.
amulette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amulette (giọng Pháp chuẩn): /a.my.lɛt/.
amulette là giống đực hay giống cái?
amulette là danh từ giống cái (dùng với une, la).