amure
danh từ giống cái (f)
/a.myʁ/ giọng máy của trình duyệt
amure nghĩa là dây néo buồm.
Nghĩa của amure
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Dây néo buồm.
Dạng từ của amure
Đi với mạo từ: une amure · l'amure
| Số nhiều | amures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tack (sailing against the wind)
Câu hỏi thường gặp
amure nghĩa là gì?
amure (danh từ) nghĩa là dây néo buồm.
amure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amure (giọng Pháp chuẩn): /a.myʁ/.
amure là giống đực hay giống cái?
amure là danh từ giống cái (dùng với une, la).