amoncellement
danh từ giống đực (m)
/a.mɔ̃.sɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
amoncellement nghĩa là sự chất đống, đống.
Nghĩa của amoncellement
Danh từ · giống đực
- Sự chất đống.
- Đống.
- Un amoncellement de graviersmột đống sỏi
Dạng từ của amoncellement
Đi với mạo từ: un amoncellement · l'amoncellement
| Số nhiều | amoncellements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amoncellement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heap, pile
Câu hỏi thường gặp
amoncellement nghĩa là gì?
amoncellement (danh từ) nghĩa là sự chất đống, đống.
amoncellement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amoncellement (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ̃.sɛl.mɑ̃/.
amoncellement là giống đực hay giống cái?
amoncellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).