TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amonceler

/a.mɔ̃.sle/ giọng máy của trình duyệt

amonceler nghĩa là chất đống, đánh đống, tích lũy.

Nghĩa của amonceler

Ngoại động từ

  1. Chất đống, đánh đống.
  2. Tích lũy.
    • Amonceler des preuvestích lũy bằng chứng

Chia động từ amonceler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amonceléHiện tại phân từ: amoncelant

Hiện tại présent

  • j'amoncelle
  • tu amoncelles
  • il/elle amoncelle
  • nous amoncelons
  • vous amoncelez
  • ils/elles amoncellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amoncelé
  • tu as amoncelé
  • il/elle a amoncelé
  • nous avons amoncelé
  • vous avez amoncelé
  • ils/elles ont amoncelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amoncelais
  • tu amoncelais
  • il/elle amoncelait
  • nous amoncelions
  • vous amonceliez
  • ils/elles amoncelaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amoncellerai
  • tu amoncelleras
  • il/elle amoncellera
  • nous amoncellerons
  • vous amoncellerez
  • ils/elles amoncelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amoncellerais
  • tu amoncellerais
  • il/elle amoncellerait
  • nous amoncellerions
  • vous amoncelleriez
  • ils/elles amoncelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amoncelle
  • que tu amoncelles
  • qu'il/elle amoncelle
  • que nous amoncelions
  • que vous amonceliez
  • qu'ils/elles amoncellent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amoncelai
  • tu amoncelas
  • il/elle amoncela
  • nous amoncelâmes
  • vous amoncelâtes
  • ils/elles amoncelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amoncelle (tu)
  • amoncelons (nous)
  • amoncelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amonceler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build up; to accumulate; to pile up

Câu hỏi thường gặp

amonceler nghĩa là gì?

amonceler (ngoại động từ) nghĩa là chất đống, đánh đống, tích lũy.

amonceler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amonceler (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ̃.sle/.

Chia động từ amonceler ở thì hiện tại thế nào?

j'amoncelle, tu amoncelles, il/elle amoncelle, nous amoncelons, vous amoncelez, ils/elles amoncellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.