TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ameuter

/a.mø.te/ giọng máy của trình duyệt

ameuter nghĩa là họp thành đàn.

Nghĩa của ameuter

Ngoại động từ

  1. Săn bắn Họp (chó) thành đàn (để đi săn).
  2. Tập hợp và khích động.
    • Ameuter la foulekhích động đám đông

Chia động từ ameuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ameutéHiện tại phân từ: ameutant

Hiện tại présent

  • j'ameute
  • tu ameutes
  • il/elle ameute
  • nous ameutons
  • vous ameutez
  • ils/elles ameutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ameuté
  • tu as ameuté
  • il/elle a ameuté
  • nous avons ameuté
  • vous avez ameuté
  • ils/elles ont ameuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ameutais
  • tu ameutais
  • il/elle ameutait
  • nous ameutions
  • vous ameutiez
  • ils/elles ameutaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ameuterai
  • tu ameuteras
  • il/elle ameutera
  • nous ameuterons
  • vous ameuterez
  • ils/elles ameuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ameuterais
  • tu ameuterais
  • il/elle ameuterait
  • nous ameuterions
  • vous ameuteriez
  • ils/elles ameuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ameute
  • que tu ameutes
  • qu'il/elle ameute
  • que nous ameutions
  • que vous ameutiez
  • qu'ils/elles ameutent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ameutai
  • tu ameutas
  • il/elle ameuta
  • nous ameutâmes
  • vous ameutâtes
  • ils/elles ameutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ameute (tu)
  • ameutons (nous)
  • ameutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ameuter

Trái nghĩa

Họ từ của ameuter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to incite, to stir up; to alert

Câu hỏi thường gặp

ameuter nghĩa là gì?

ameuter (ngoại động từ) nghĩa là họp thành đàn.

ameuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ameuter (giọng Pháp chuẩn): /a.mø.te/.

Chia động từ ameuter ở thì hiện tại thế nào?

j'ameute, tu ameutes, il/elle ameute, nous ameutons, vous ameutez, ils/elles ameutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.