ameublissement
ameublissement nghĩa là Nông nghiệp sự xới xáo (đất).
Nghĩa của ameublissement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự xới xáo (đất).
- Luật học, pháp lý Sự đổi thành động sản.
- Địa chất, địa lý Sự tơi rã (đá).
Dạng từ của ameublissement
Đi với mạo từ: un ameublissement · l'ameublissement
| Số nhiều | ameublissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ameublissement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ softening
Câu hỏi thường gặp
ameublissement nghĩa là gì?
ameublissement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự xới xáo (đất).
ameublissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ameublissement (giọng Pháp chuẩn): /a.mœ.blis.mɑ̃/.
ameublissement là giống đực hay giống cái?
ameublissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).