TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affairer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.fɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

affairer nghĩa là hối hả, đon đả.

Nghĩa của affairer

Động từ

  1. Hối hả; đon đả.
    • S'affairer autour des invitéslăng xăng chung quanh khách khứa
    • S'affairer à préparer ses bagageshối hả chuẩn bị hành lý

Chia động từ affairer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affairéHiện tại phân từ: affairant

Hiện tại présent

  • j'affaire
  • tu affaires
  • il/elle affaire
  • nous affairons
  • vous affairez
  • ils/elles affairent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affairé
  • tu as affairé
  • il/elle a affairé
  • nous avons affairé
  • vous avez affairé
  • ils/elles ont affairé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affairais
  • tu affairais
  • il/elle affairait
  • nous affairions
  • vous affairiez
  • ils/elles affairaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affairerai
  • tu affaireras
  • il/elle affairera
  • nous affairerons
  • vous affairerez
  • ils/elles affaireront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affairerais
  • tu affairerais
  • il/elle affairerait
  • nous affairerions
  • vous affaireriez
  • ils/elles affaireraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affaire
  • que tu affaires
  • qu'il/elle affaire
  • que nous affairions
  • que vous affairiez
  • qu'ils/elles affairent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affairai
  • tu affairas
  • il/elle affaira
  • nous affairâmes
  • vous affairâtes
  • ils/elles affairèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affaire (tu)
  • affairons (nous)
  • affairez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của affairer

Câu ví dụ với affairer

  • Il n'est qu'un homme d'affaires. Ông ta chỉ là một doanh nhân.Tatoeba #391080
  • Ce ne sont pas mes affaires ! những thứ đó không phải của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471
  • Tu es toujours aussi affairé qu'une abeille. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474138
  • L'affaire est dans le rouge. Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938362
  • C'est une bonne affaire. Đây là 1 bữa ăn ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4153
  • Ça devrait faire l'affaire. Thế này là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271164
  • L'affaire est entièrement réglée. Mọi chuyện đã được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867445
  • Je sais que ce ne sont pas mes affaires. Tôi biết đấy không phải việc của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5959601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to absorb; to busy oneself

Câu hỏi thường gặp

affairer nghĩa là gì?

affairer (động từ) nghĩa là hối hả, đon đả.

affairer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affairer (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛ.ʁe/.

Chia động từ affairer ở thì hiện tại thế nào?

j'affaire, tu affaires, il/elle affaire, nous affairons, vous affairez, ils/elles affairent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.