affairisme
danh từ giống đực (m)
/a.fɛ.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
affairisme nghĩa là Thói chạy theo lợi nhuận.
Nghĩa của affairisme
Danh từ · giống đực
- Thói chạy theo lợi nhuận.
Dạng từ của affairisme
Đi với mạo từ: un affairisme · l'affairisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racketeering
Câu hỏi thường gặp
affairisme nghĩa là gì?
affairisme (danh từ) nghĩa là Thói chạy theo lợi nhuận.
affairisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affairisme (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛ.ʁism/.
affairisme là giống đực hay giống cái?
affairisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).