adultère
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.dyl.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
adultère nghĩa là ngoại tình, kẻ ngoại tình, sự ngoại tình, tội ngoại tình.
Nghĩa của adultère
Tính từ
- Ngoại tình.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ ngoại tình.
- Sự ngoại tình, tội ngoại tình.
- Commettre un adultèrephạm tội ngoại tình
Dạng từ của adultère
| Số nhiều | adultères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adultère
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adulterous
- Danh từ adulterer, adulteress (an adulterous woman)
- Danh từ adultery (sexual intercourse by a married person with someone other than his or her spouse)
Câu hỏi thường gặp
adultère nghĩa là gì?
adultère (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoại tình, kẻ ngoại tình, sự ngoại tình, tội ngoại tình.
adultère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adultère (giọng Pháp chuẩn): /a.dyl.tɛʁ/.