adultisme
danh từ giống đực (m)
/a.dyl.tism/ giọng máy của trình duyệt
adultisme nghĩa là tính cách người lớn.
Nghĩa của adultisme
Danh từ · giống đực
- Tâm lý học Tính cách người lớn.
Dạng từ của adultisme
Đi với mạo từ: un adultisme · l'adultisme
| Số nhiều | adultismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adultisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adultism
Câu hỏi thường gặp
adultisme nghĩa là gì?
adultisme (danh từ) nghĩa là tính cách người lớn.
adultisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adultisme (giọng Pháp chuẩn): /a.dyl.tism/.
adultisme là giống đực hay giống cái?
adultisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).